Kéo tháo dỡ ô tô là một phụ kiện được lắp trên máy xúc và chủ yếu được sử dụng để tháo dỡ ô tô phế liệu, kết cấu kim loại, v.v. Nó được dẫn động bằng thủy lực để tạo ra lực cắt mạnh giúp cắt vật liệu kim loại thành các mảnh nhỏ để thuận tiện cho việc tái chế và xử lý tiếp theo.
Đặc điểm của kéo tháo dỡ ô tô
Hiệu quả: Kéo tháo lắp ô tô có tốc độ cắt nhanh, hiệu quả gắp cao, giúp rút ngắn đáng kể thời gian tháo lắp.
Mạnh mẽ: Lực cắt mạnh do truyền động thủy lực tạo ra có thể dễ dàng cắt vật liệu kim loại.
Linh hoạt: Kéo phá dỡ ô tô được lắp trên máy xúc, có khả năng cơ động tốt và có thể thích ứng với nhiều môi trường làm việc phức tạp khác nhau.
An toàn: Hầu hết các máy kéo phá dỡ ô tô đều được trang bị các thiết bị bảo vệ an toàn như bảo vệ quá tải, van giảm áp, v.v. để đảm bảo an toàn cho người vận hành và thiết bị cơ khí.
Kéo tháo dỡ ô tô là phụ kiện được lắp trên máy xúc và chủ yếu được sử dụng để tháo dỡ ô tô phế liệu. Nó giống như một chiếc kéo khổng lồ có thể dễ dàng cắt xuyên qua thân, khung và các bộ phận kim loại khác của ô tô. Kéo tháo dỡ ô tô hiệu quả, an toàn và linh hoạt giúp nâng cao đáng kể hiệu quả tháo dỡ ô tô và giảm bớt thao tác thủ công. Là thiết bị không thể thiếu trong ngành tháo dỡ ô tô. Lưỡi kéo tháo dỡ ô tô rất sắc bén và mạnh mẽ, có thể nhanh chóng cắt ô tô thành những mảnh nhỏ để dễ dàng vận chuyển và tái chế. Cần chú ý đến vấn đề an toàn trong quá trình sử dụng kéo tháo dỡ ô tô và thực hiện bảo dưỡng định kỳ. Trong quá trình vận hành, bạn phải đeo thiết bị bảo hộ, tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình vận hành và tránh chạm vào lưỡi cắt kéo. Về mặt bảo trì, mức độ và độ sạch của dầu thủy lực cần được kiểm tra thường xuyên và thay thế hoặc bổ sung kịp thời. Kiểm tra độ mòn của kéo và thay thế chúng kịp thời. Ngoài ra, cần chú ý bôi trơn từng bộ phận của trục chốt để tránh tình trạng mài mòn bất thường. Thực hiện kiểm tra áp suất trên hệ thống thủy lực thường xuyên để đảm bảo chúng hoạt động tốt. Khi bảo quản cần giữ sạch sẽ, khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và mưa.
| Người mẫu | Đơn vị | RGC150A | RGC250A | |
| Phù hợp với trọng tải tiêu chuẩn | T | 16-12 | 20-30 | |
| Kích cỡ | chiều dài | mm | 2150 | 2550 |
| Chiều cao | mm | 1010 | 1250 | |
| Chiều rộng | mm | 720 | 812 | |
| Kích thước mở | mm | 700 | 705 | |
| Chiều dài dao | mm | 260 | 520 | |
| tham số | Lực cắt rễ | tấn | 97 | 217 |
| Lực cắt giữa | tấn | 45 | 102 | |
| Lực cắt phía trước | tấn | 16 | 44 | |
| Áp suất định mức đóng mở | Mpa | 32 | 32 | |
| Lưu lượng định mức mở và đóng | L/phút | 180-220 | 250-300 | |
| Áp suất định mức cho vòng quay | Mpa | 20 | 25 | |
| Dòng định mức quay | L/phút | 30-50 | 30-60 | |
| Tốc độ quay | vòng/phút | 12-9 | 12-9 | |
| Cân nặng | kg | 1440 | 2400 | |

